Công cụ chuyển đổi giữa Peru Nuevo Sol (PEN) sang Rúp Nga (RUB)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Peru Nuevo Sol để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


PEN RUB
coinmill.com
2.00 39.04
5.00 97.59
10.00 195.18
20.00 390.35
50.00 975.88
100.00 1951.75
200.00 3903.51
500.00 9758.77
1000.00 19,517.54
2000.00 39,035.08
5000.00 97,587.69
10,000.00 195,175.38
20,000.00 390,350.76
50,000.00 975,876.90
100,000.00 1,951,753.80
200,000.00 3,903,507.60
500,000.00 9,758,768.99
PEN tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
RUB PEN
coinmill.com
50.00 2.56
100.00 5.12
200.00 10.25
500.00 25.62
1000.00 51.24
2000.00 102.47
5000.00 256.18
10,000.00 512.36
20,000.00 1024.72
50,000.00 2561.80
100,000.00 5123.60
200,000.00 10,247.19
500,000.00 25,617.99
1,000,000.00 51,235.97
2,000,000.00 102,471.94
5,000,000.00 256,179.85
10,000,000.00 512,359.70
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá