Công cụ chuyển đổi giữa Kina Papua New Guinea (PGK) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Kina Papua New Guinea để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 3 chữ số có nghĩa.


DKK PGK
coinmill.com
5.00 2.45
10.00 4.90
20.00 9.80
50.00 24.50
100.00 49.00
200.00 98.01
500.00 245.02
1000.00 490.05
2000.00 980.09
5000.00 2450.23
10,000.00 4900.45
20,000.00 9800.91
50,000.00 24,502.27
100,000.00 49,004.55
200,000.00 98,009.09
500,000.00 245,022.73
1,000,000.00 490,045.45
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PGK DKK
coinmill.com
2.00 4.00
5.00 10.25
10.00 20.50
20.00 40.75
50.00 102.00
100.00 204.00
200.00 408.25
500.00 1020.25
1000.00 2040.75
2000.00 4081.25
5000.00 10,203.25
10,000.00 20,406.25
20,000.00 40,812.50
50,000.00 102,031.25
100,000.00 204,062.75
200,000.00 408,125.50
500,000.00 1,020,313.50
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá