Công cụ chuyển đổi giữa Kina Papua New Guinea (PGK) sang Electronic Gulden (EFL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Electronic Gulden trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Electronic Gulden hoặc Kina Papua New Guinea để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EFL có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 3 chữ số có nghĩa.


EFL PGK
coinmill.com
10.000 2.05
20.000 4.09
50.000 10.23
100.000 20.45
200.000 40.91
500.000 102.27
1000.000 204.55
2000.000 409.09
5000.000 1022.73
10,000.000 2045.45
20,000.000 4090.91
50,000.000 10,227.27
100,000.000 20,454.55
200,000.000 40,909.09
500,000.000 102,272.73
1,000,000.000 204,545.45
2,000,000.000 409,090.91
EFL tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
PGK EFL
coinmill.com
2.00 9.778
5.00 24.444
10.00 48.889
20.00 97.778
50.00 244.444
100.00 488.889
200.00 977.778
500.00 2444.444
1000.00 4888.889
2000.00 9777.778
5000.00 24,444.444
10,000.00 48,888.889
20,000.00 97,777.778
50,000.00 244,444.444
100,000.00 488,888.889
200,000.00 977,777.778
500,000.00 2,444,444.444
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá