Công cụ chuyển đổi giữa Kina Papua New Guinea (PGK) sang Shilling Kenya (KES)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Kenya hoặc Kina Papua New Guinea để chuyển đổi loại tiền tệ.


Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


KES PGK
coinmill.com
100.00 3.28
200.00 6.56
500.00 16.40
1000.00 32.79
2000.00 65.59
5000.00 163.96
10,000.00 327.93
20,000.00 655.85
50,000.00 1639.63
100,000.00 3279.26
200,000.00 6558.52
500,000.00 16,396.29
1,000,000.00 32,792.58
2,000,000.00 65,585.16
5,000,000.00 163,962.90
10,000,000.00 327,925.79
20,000,000.00 655,851.58
KES tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
PGK KES
coinmill.com
2.00 60.99
5.00 152.47
10.00 304.95
20.00 609.89
50.00 1524.74
100.00 3049.47
200.00 6098.94
500.00 15,247.35
1000.00 30,494.70
2000.00 60,989.41
5000.00 152,473.52
10,000.00 304,947.04
20,000.00 609,894.08
50,000.00 1,524,735.21
100,000.00 3,049,470.42
200,000.00 6,098,940.83
500,000.00 15,247,352.08
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá