Công cụ chuyển đổi giữa Kina Papua New Guinea (PGK) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Kina Papua New Guinea để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


KGS PGK
coinmill.com
50 2.43
100 4.87
200 9.74
500 24.34
1000 48.68
2000 97.35
5000 243.39
10,000 486.77
20,000 973.54
50,000 2433.86
100,000 4867.72
200,000 9735.43
500,000 24,338.59
1,000,000 48,677.17
2,000,000 97,354.35
5,000,000 243,385.87
10,000,000 486,771.75
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
PGK KGS
coinmill.com
2.00 41
5.00 103
10.00 205
20.00 411
50.00 1027
100.00 2054
200.00 4109
500.00 10,272
1000.00 20,544
2000.00 41,087
5000.00 102,718
10,000.00 205,435
20,000.00 410,870
50,000.00 1,027,175
100,000.00 2,054,351
200,000.00 4,108,702
500,000.00 10,271,755
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá