Công cụ chuyển đổi giữa Kina Papua New Guinea (PGK) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Kina Papua New Guinea để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


LYD PGK
coinmill.com
1.000 2.41
2.000 4.81
5.000 12.04
10.000 24.07
20.000 48.15
50.000 120.37
100.000 240.75
200.000 481.50
500.000 1203.75
1000.000 2407.49
2000.000 4814.99
5000.000 12,037.47
10,000.000 24,074.95
20,000.000 48,149.90
50,000.000 120,374.74
100,000.000 240,749.48
200,000.000 481,498.95
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
PGK LYD
coinmill.com
2.00 0.831
5.00 2.077
10.00 4.154
20.00 8.307
50.00 20.768
100.00 41.537
200.00 83.074
500.00 207.685
1000.00 415.370
2000.00 830.739
5000.00 2076.848
10,000.00 4153.695
20,000.00 8307.391
50,000.00 20,768.477
100,000.00 41,536.954
200,000.00 83,073.909
500,000.00 207,684.771
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá