Công cụ chuyển đổi giữa Kina Papua New Guinea (PGK) sang Bảng Syri (SYP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Syri hoặc Kina Papua New Guinea để chuyển đổi loại tiền tệ.


Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.


PGK SYP
coinmill.com
2.00 303.00
5.00 757.50
10.00 1515.25
20.00 3030.25
50.00 7575.75
100.00 15,151.75
200.00 30,303.25
500.00 75,758.50
1000.00 151,516.75
2000.00 303,033.75
5000.00 757,584.25
10,000.00 1,515,168.75
20,000.00 3,030,337.25
50,000.00 7,575,843.25
100,000.00 15,151,686.50
200,000.00 30,303,373.25
500,000.00 75,758,433.00
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
SYP PGK
coinmill.com
500.00 3.30
1000.00 6.60
2000.00 13.20
5000.00 33.00
10,000.00 66.00
20,000.00 132.00
50,000.00 330.00
100,000.00 659.99
200,000.00 1319.99
500,000.00 3299.96
1,000,000.00 6599.93
2,000,000.00 13,199.85
5,000,000.00 32,999.63
10,000,000.00 65,999.25
20,000,000.00 131,998.51
50,000,000.00 329,996.27
100,000,000.00 659,992.53
SYP tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá