Công cụ chuyển đổi giữa Kina Papua New Guinea (PGK) sang NEM (XEM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kina Papua New Guinea. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEM hoặc Kina Papua New Guinea để chuyển đổi loại tiền tệ.


Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


PGK XEM
coinmill.com
2.00 13.602
5.00 34.005
10.00 68.010
20.00 136.020
50.00 340.051
100.00 680.101
200.00 1360.203
500.00 3400.507
1000.00 6801.015
2000.00 13,602.030
5000.00 34,005.074
10,000.00 68,010.148
20,000.00 136,020.295
50,000.00 340,050.739
100,000.00 680,101.477
200,000.00 1,360,202.955
500,000.00 3,400,507.387
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
XEM PGK
coinmill.com
20.000 2.94
50.000 7.35
100.000 14.70
200.000 29.41
500.000 73.52
1000.000 147.04
2000.000 294.07
5000.000 735.18
10,000.000 1470.37
20,000.000 2940.74
50,000.000 7351.84
100,000.000 14,703.69
200,000.000 29,407.38
500,000.000 73,518.44
1,000,000.000 147,036.88
2,000,000.000 294,073.76
5,000,000.000 735,184.41
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá