Công cụ chuyển đổi giữa Peso Philippine (PHP) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Peso Philippine để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


KMF PHP
coinmill.com
500.00 58.37
1000.00 116.75
2000.00 233.49
5000.00 583.73
10,000.00 1167.45
20,000.00 2334.90
50,000.00 5837.25
100,000.00 11,674.51
200,000.00 23,349.01
500,000.00 58,372.53
1,000,000.00 116,745.07
2,000,000.00 233,490.13
5,000,000.00 583,725.33
10,000,000.00 1,167,450.65
20,000,000.00 2,334,901.30
50,000,000.00 5,837,253.26
100,000,000.00 11,674,506.52
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
PHP KMF
coinmill.com
50.00 428.30
100.00 856.55
200.00 1713.15
500.00 4282.85
1000.00 8565.65
2000.00 17,131.35
5000.00 42,828.35
10,000.00 85,656.75
20,000.00 171,313.45
50,000.00 428,283.65
100,000.00 856,567.25
200,000.00 1,713,134.50
500,000.00 4,282,836.30
1,000,000.00 8,565,672.55
2,000,000.00 17,131,345.10
5,000,000.00 42,828,362.75
10,000,000.00 85,656,725.50
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá