Công cụ chuyển đổi giữa Rupi Pakistan (PKR) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Pakistan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Rupi Pakistan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD PKR
coinmill.com
5.0 90.42
10.0 180.84
20.0 361.68
50.0 904.20
100.0 1808.40
200.0 3616.80
500.0 9041.99
1000.0 18,083.99
2000.0 36,167.98
5000.0 90,419.94
10,000.0 180,839.88
20,000.0 361,679.75
50,000.0 904,199.39
100,000.0 1,808,398.77
200,000.0 3,616,797.54
500,000.0 9,041,993.86
1,000,000.0 18,083,987.72
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PKR HKD
coinmill.com
100.00 5.5
200.00 11.1
500.00 27.6
1000.00 55.3
2000.00 110.6
5000.00 276.5
10,000.00 553.0
20,000.00 1106.0
50,000.00 2764.9
100,000.00 5529.8
200,000.00 11,059.5
500,000.00 27,648.8
1,000,000.00 55,297.5
2,000,000.00 110,595.1
5,000,000.00 276,487.7
10,000,000.00 552,975.4
20,000,000.00 1,105,950.8
PKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá