Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


CNH PLN
coinmill.com
5.0 2.80
10.0 5.60
20.0 11.20
50.0 28.00
100.0 56.00
200.0 112.00
500.0 280.00
1000.0 559.99
2000.0 1119.99
5000.0 2799.97
10,000.0 5599.94
20,000.0 11,199.87
50,000.0 27,999.68
100,000.0 55,999.35
200,000.0 111,998.71
500,000.0 279,996.77
1,000,000.0 559,993.54
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
PLN CNH
coinmill.com
2.00 3.5
5.00 9.0
10.00 18.0
20.00 35.5
50.00 89.5
100.00 178.5
200.00 357.0
500.00 893.0
1000.00 1785.5
2000.00 3571.5
5000.00 8928.5
10,000.00 17,857.5
20,000.00 35,714.5
50,000.00 89,286.5
100,000.00 178,573.5
200,000.00 357,147.0
500,000.00 892,867.5
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá