Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


EGP PLN
coinmill.com
10.00 2.40
20.00 4.80
50.00 12.00
100.00 24.01
200.00 48.02
500.00 120.04
1000.00 240.08
2000.00 480.16
5000.00 1200.41
10,000.00 2400.82
20,000.00 4801.64
50,000.00 12,004.09
100,000.00 24,008.18
200,000.00 48,016.35
500,000.00 120,040.88
1,000,000.00 240,081.77
2,000,000.00 480,163.53
EGP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
PLN EGP
coinmill.com
2.00 8.25
5.00 20.75
10.00 41.75
20.00 83.25
50.00 208.25
100.00 416.50
200.00 833.00
500.00 2082.50
1000.00 4165.25
2000.00 8330.50
5000.00 20,826.25
10,000.00 41,652.50
20,000.00 83,305.00
50,000.00 208,262.50
100,000.00 416,524.75
200,000.00 833,049.50
500,000.00 2,082,623.75
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá