Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


IDR PLN
coinmill.com
10,000 2.72
20,000 5.45
50,000 13.61
100,000 27.23
200,000 54.45
500,000 136.13
1,000,000 272.26
2,000,000 544.52
5,000,000 1361.30
10,000,000 2722.59
20,000,000 5445.18
50,000,000 13,612.95
100,000,000 27,225.91
200,000,000 54,451.81
500,000,000 136,129.54
1,000,000,000 272,259.07
2,000,000,000 544,518.14
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
PLN IDR
coinmill.com
2.00 7350
5.00 18,375
10.00 36,725
20.00 73,450
50.00 183,650
100.00 367,300
200.00 734,600
500.00 1,836,475
1000.00 3,672,975
2000.00 7,345,950
5000.00 18,364,850
10,000.00 36,729,725
20,000.00 73,459,450
50,000.00 183,648,600
100,000.00 367,297,225
200,000.00 734,594,450
500,000.00 1,836,486,100
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá