Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


ILS PLN
coinmill.com
2.00 2.22
5.00 5.55
10.00 11.10
20.00 22.19
50.00 55.48
100.00 110.96
200.00 221.92
500.00 554.80
1000.00 1109.59
2000.00 2219.19
5000.00 5547.97
10,000.00 11,095.94
20,000.00 22,191.88
50,000.00 55,479.71
100,000.00 110,959.41
200,000.00 221,918.83
500,000.00 554,797.06
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PLN ILS
coinmill.com
2.00 1.80
5.00 4.51
10.00 9.01
20.00 18.02
50.00 45.06
100.00 90.12
200.00 180.25
500.00 450.62
1000.00 901.23
2000.00 1802.46
5000.00 4506.15
10,000.00 9012.30
20,000.00 18,024.61
50,000.00 45,061.52
100,000.00 90,123.04
200,000.00 180,246.09
500,000.00 450,615.22
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá