Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


KRW PLN
coinmill.com
1000 3.30
2000 6.60
5000 16.50
10,000 32.99
20,000 65.99
50,000 164.96
100,000 329.93
200,000 659.85
500,000 1649.64
1,000,000 3299.27
2,000,000 6598.54
5,000,000 16,496.36
10,000,000 32,992.71
20,000,000 65,985.42
50,000,000 164,963.55
100,000,000 329,927.11
200,000,000 659,854.22
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PLN KRW
coinmill.com
2.00 606
5.00 1515
10.00 3031
20.00 6062
50.00 15,155
100.00 30,310
200.00 60,619
500.00 151,549
1000.00 303,097
2000.00 606,195
5000.00 1,515,486
10,000.00 3,030,973
20,000.00 6,061,945
50,000.00 15,154,863
100,000.00 30,309,725
200,000.00 60,619,450
500,000.00 151,548,626
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá