Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LKR PLN
coinmill.com
100 2.14
200 4.27
500 10.68
1000 21.35
2000 42.70
5000 106.75
10,000 213.50
20,000 427.00
50,000 1067.51
100,000 2135.01
200,000 4270.02
500,000 10,675.06
1,000,000 21,350.12
2,000,000 42,700.23
5,000,000 106,750.59
10,000,000 213,501.17
20,000,000 427,002.34
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
PLN LKR
coinmill.com
2.00 94
5.00 234
10.00 468
20.00 937
50.00 2342
100.00 4684
200.00 9368
500.00 23,419
1000.00 46,838
2000.00 93,676
5000.00 234,191
10,000.00 468,382
20,000.00 936,763
50,000.00 2,341,908
100,000.00 4,683,815
200,000.00 9,367,630
500,000.00 23,419,075
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá