Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Nano (NANO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nano hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Nano là tiền tệ không có nước. Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


NANO PLN
coinmill.com
1.00000 3.55
2.00000 7.11
5.00000 17.77
10.00000 35.54
20.00000 71.08
50.00000 177.71
100.00000 355.42
200.00000 710.84
500.00000 1777.09
1000.00000 3554.19
2000.00000 7108.38
5000.00000 17,770.95
10,000.00000 35,541.90
20,000.00000 71,083.79
50,000.00000 177,709.48
100,000.00000 355,418.96
200,000.00000 710,837.92
NANO tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
PLN NANO
coinmill.com
2.00 0.56272
5.00 1.40679
10.00 2.81358
20.00 5.62716
50.00 14.06790
100.00 28.13581
200.00 56.27162
500.00 140.67904
1000.00 281.35809
2000.00 562.71618
5000.00 1406.79045
10,000.00 2813.58090
20,000.00 5627.16179
50,000.00 14,067.90449
100,000.00 28,135.80897
200,000.00 56,271.61795
500,000.00 140,679.04486
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá