Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


NOK PLN
coinmill.com
5.0 2.19
10.0 4.38
20.0 8.76
50.0 21.90
100.0 43.79
200.0 87.58
500.0 218.95
1000.0 437.91
2000.0 875.81
5000.0 2189.53
10,000.0 4379.06
20,000.0 8758.11
50,000.0 21,895.28
100,000.0 43,790.56
200,000.0 87,581.12
500,000.0 218,952.81
1,000,000.0 437,905.62
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
PLN NOK
coinmill.com
2.00 4.5
5.00 11.5
10.00 23.0
20.00 45.5
50.00 114.0
100.00 228.5
200.00 456.5
500.00 1142.0
1000.00 2283.5
2000.00 4567.0
5000.00 11,418.0
10,000.00 22,836.0
20,000.00 45,672.0
50,000.00 114,180.0
100,000.00 228,359.5
200,000.00 456,719.5
500,000.00 1,141,798.5
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá