Công cụ chuyển đổi giữa Qatar Rian (QAR) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Qatar Rian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Qatar Rian để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


DKK QAR
coinmill.com
5.00 3
10.00 5
20.00 11
50.00 27
100.00 54
200.00 107
500.00 268
1000.00 537
2000.00 1074
5000.00 2684
10,000.00 5368
20,000.00 10,737
50,000.00 26,841
100,000.00 53,683
200,000.00 107,366
500,000.00 268,414
1,000,000.00 536,828
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
QAR DKK
coinmill.com
2 3.75
5 9.25
10 18.75
20 37.25
50 93.25
100 186.25
200 372.50
500 931.50
1000 1862.75
2000 3725.50
5000 9314.00
10,000 18,628.00
20,000 37,256.00
50,000 93,139.75
100,000 186,279.50
200,000 372,559.25
500,000 931,397.75
QAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá