Công cụ chuyển đổi giữa Qatar Rian (QAR) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Qatar Rian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Qatar Rian để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS QAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 10
20.00 21
50.00 51
100.00 103
200.00 205
500.00 514
1000.00 1027
2000.00 2054
5000.00 5135
10,000.00 10,271
20,000.00 20,542
50,000.00 51,354
100,000.00 102,709
200,000.00 205,418
500,000.00 513,544
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
QAR ILS
coinmill.com
2 1.95
5 4.87
10 9.74
20 19.47
50 48.68
100 97.36
200 194.73
500 486.81
1000 973.63
2000 1947.25
5000 4868.13
10,000 9736.27
20,000 19,472.53
50,000 48,681.33
100,000 97,362.65
200,000 194,725.31
500,000 486,813.27
QAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá