Công cụ chuyển đổi giữa Qatar Rian (QAR) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Qatar Rian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Qatar Rian để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK QAR
coinmill.com
5.0 2
10.0 4
20.0 8
50.0 20
100.0 41
200.0 81
500.0 203
1000.0 406
2000.0 813
5000.0 2031
10,000.0 4063
20,000.0 8125
50,000.0 20,313
100,000.0 40,626
200,000.0 81,253
500,000.0 203,132
1,000,000.0 406,264
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
QAR NOK
coinmill.com
2 5.0
5 12.5
10 24.5
20 49.0
50 123.0
100 246.0
200 492.5
500 1230.5
1000 2461.5
2000 4923.0
5000 12,307.5
10,000 24,614.5
20,000 49,229.0
50,000 123,072.5
100,000 246,145.0
200,000 492,290.0
500,000 1,230,725.5
QAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá