Công cụ chuyển đổi giữa Leu Rumani (RON) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Leu Rumani. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Leu Rumani để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu RON có thể được viết L. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 4 chữ số có nghĩa.


CZK RON
coinmill.com
20 3.66
50 9.14
100 18.28
200 36.56
500 91.41
1000 182.82
2000 365.64
5000 914.10
10,000 1828.20
20,000 3656.40
50,000 9141.01
100,000 18,282.01
200,000 36,564.02
500,000 91,410.05
1,000,000 182,820.11
2,000,000 365,640.21
5,000,000 914,100.53
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
RON CZK
coinmill.com
5.00 27
10.00 55
20.00 109
50.00 273
100.00 547
200.00 1094
500.00 2735
1000.00 5470
2000.00 10,940
5000.00 27,349
10,000.00 54,699
20,000.00 109,397
50,000.00 273,493
100,000.00 546,986
200,000.00 1,093,972
500,000.00 2,734,929
1,000,000.00 5,469,858
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá