Công cụ chuyển đổi giữa Leu Rumani (RON) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Leu Rumani. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Leu Rumani để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KGS RON
coinmill.com
50 3.09
100 6.18
200 12.36
500 30.91
1000 61.82
2000 123.64
5000 309.11
10,000 618.22
20,000 1236.45
50,000 3091.12
100,000 6182.24
200,000 12,364.47
500,000 30,911.18
1,000,000 61,822.37
2,000,000 123,644.74
5,000,000 309,111.85
10,000,000 618,223.69
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
RON KGS
coinmill.com
5.00 81
10.00 162
20.00 324
50.00 809
100.00 1618
200.00 3235
500.00 8088
1000.00 16,175
2000.00 32,351
5000.00 80,877
10,000.00 161,754
20,000.00 323,507
50,000.00 808,769
100,000.00 1,617,537
200,000.00 3,235,075
500,000.00 8,087,687
1,000,000.00 16,175,375
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá