Công cụ chuyển đổi giữa Leu Rumani (RON) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Leu Rumani. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Leu Rumani để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu RON có thể được viết L. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KRW RON
coinmill.com
1000 3.60
2000 7.21
5000 18.01
10,000 36.03
20,000 72.06
50,000 180.14
100,000 360.29
200,000 720.58
500,000 1801.44
1,000,000 3602.88
2,000,000 7205.76
5,000,000 18,014.39
10,000,000 36,028.78
20,000,000 72,057.57
50,000,000 180,143.92
100,000,000 360,287.85
200,000,000 720,575.69
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
RON KRW
coinmill.com
5.00 1388
10.00 2776
20.00 5551
50.00 13,878
100.00 27,756
200.00 55,511
500.00 138,778
1000.00 277,556
2000.00 555,112
5000.00 1,387,779
10,000.00 2,775,559
20,000.00 5,551,117
50,000.00 13,877,793
100,000.00 27,755,585
200,000.00 55,511,170
500,000.00 138,777,926
1,000,000.00 277,555,852
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá