Công cụ chuyển đổi giữa Leu Rumani (RON) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Leu Rumani. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Leu Rumani để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RON có thể được viết L. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


NZD RON
coinmill.com
1.00 2.75
2.00 5.51
5.00 13.77
10.00 27.55
20.00 55.10
50.00 137.75
100.00 275.49
200.00 550.99
500.00 1377.46
1000.00 2754.93
2000.00 5509.85
5000.00 13,774.63
10,000.00 27,549.27
20,000.00 55,098.54
50,000.00 137,746.35
100,000.00 275,492.69
200,000.00 550,985.39
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
RON NZD
coinmill.com
5.00 1.80
10.00 3.60
20.00 7.30
50.00 18.10
100.00 36.30
200.00 72.60
500.00 181.50
1000.00 363.00
2000.00 726.00
5000.00 1814.90
10,000.00 3629.90
20,000.00 7259.70
50,000.00 18,149.30
100,000.00 36,298.60
200,000.00 72,597.20
500,000.00 181,493.00
1,000,000.00 362,986.00
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá