Công cụ chuyển đổi giữa Serbia Dinar (RSD) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Serbia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


IDR RSD
coinmill.com
10,000 73.5
20,000 147.5
50,000 368.5
100,000 737.0
200,000 1474.0
500,000 3685.0
1,000,000 7369.5
2,000,000 14,739.0
5,000,000 36,848.0
10,000,000 73,696.0
20,000,000 147,392.5
50,000,000 368,481.0
100,000,000 736,962.0
200,000,000 1,473,924.0
500,000,000 3,684,810.0
1,000,000,000 7,369,619.5
2,000,000,000 14,739,239.5
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
RSD IDR
coinmill.com
100.0 13,575
200.0 27,150
500.0 67,850
1000.0 135,700
2000.0 271,375
5000.0 678,450
10,000.0 1,356,925
20,000.0 2,713,850
50,000.0 6,784,600
100,000.0 13,569,225
200,000.0 27,138,450
500,000.0 67,846,100
1,000,000.0 135,692,225
2,000,000.0 271,384,425
5,000,000.0 678,461,075
10,000,000.0 1,356,922,125
20,000,000.0 2,713,844,250
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá