Công cụ chuyển đổi giữa Serbia Dinar (RSD) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Serbia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


KGS RSD
coinmill.com
50 76.0
100 152.5
200 305.0
500 762.0
1000 1524.5
2000 3049.0
5000 7622.0
10,000 15,244.0
20,000 30,488.0
50,000 76,220.0
100,000 152,440.5
200,000 304,881.0
500,000 762,202.0
1,000,000 1,524,404.5
2,000,000 3,048,809.0
5,000,000 7,622,022.0
10,000,000 15,244,044.5
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
RSD KGS
coinmill.com
100.0 66
200.0 131
500.0 328
1000.0 656
2000.0 1312
5000.0 3280
10,000.0 6560
20,000.0 13,120
50,000.0 32,800
100,000.0 65,599
200,000.0 131,199
500,000.0 327,997
1,000,000.0 655,994
2,000,000.0 1,311,988
5,000,000.0 3,279,969
10,000,000.0 6,559,939
20,000,000.0 13,119,878
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá