Công cụ chuyển đổi giữa Serbia Dinar (RSD) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Serbia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RSD
coinmill.com
5.0 59.0
10.0 118.0
20.0 236.5
50.0 591.0
100.0 1182.0
200.0 2364.0
500.0 5910.5
1000.0 11,821.0
2000.0 23,642.5
5000.0 59,106.0
10,000.0 118,212.0
20,000.0 236,423.5
50,000.0 591,059.0
100,000.0 1,182,118.5
200,000.0 2,364,237.0
500,000.0 5,910,592.0
1,000,000.0 11,821,184.5
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026
RSD NOK
coinmill.com
100.0 8.5
200.0 17.0
500.0 42.5
1000.0 84.5
2000.0 169.0
5000.0 423.0
10,000.0 846.0
20,000.0 1692.0
50,000.0 4229.5
100,000.0 8459.5
200,000.0 16,919.0
500,000.0 42,297.0
1,000,000.0 84,594.0
2,000,000.0 169,188.0
5,000,000.0 422,969.5
10,000,000.0 845,939.0
20,000,000.0 1,691,878.0
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá