Công cụ chuyển đổi giữa Serbia Dinar (RSD) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Serbia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


PLN RSD
coinmill.com
2.00 54.0
5.00 135.0
10.00 270.0
20.00 540.0
50.00 1349.5
100.00 2699.5
200.00 5399.0
500.00 13,497.5
1000.00 26,995.0
2000.00 53,989.5
5000.00 134,974.0
10,000.00 269,948.0
20,000.00 539,896.5
50,000.00 1,349,741.0
100,000.00 2,699,482.0
200,000.00 5,398,964.5
500,000.00 13,497,411.0
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
RSD PLN
coinmill.com
100.0 3.70
200.0 7.41
500.0 18.52
1000.0 37.04
2000.0 74.09
5000.0 185.22
10,000.0 370.44
20,000.0 740.88
50,000.0 1852.21
100,000.0 3704.41
200,000.0 7408.83
500,000.0 18,522.07
1,000,000.0 37,044.14
2,000,000.0 74,088.28
5,000,000.0 185,220.70
10,000,000.0 370,441.41
20,000,000.0 740,882.81
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá