Công cụ chuyển đổi giữa Serbia Dinar (RSD) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Serbia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


RSD TND
coinmill.com
100.0 2.895
200.0 5.790
500.0 14.470
1000.0 28.940
2000.0 57.880
5000.0 144.700
10,000.0 289.400
20,000.0 578.805
50,000.0 1447.005
100,000.0 2894.015
200,000.0 5788.025
500,000.0 14,470.070
1,000,000.0 28,940.135
2,000,000.0 57,880.270
5,000,000.0 144,700.680
10,000,000.0 289,401.355
20,000,000.0 578,802.710
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TND RSD
coinmill.com
2.000 69.0
5.000 173.0
10.000 345.5
20.000 691.0
50.000 1727.5
100.000 3455.5
200.000 6911.0
500.000 17,277.0
1000.000 34,554.0
2000.000 69,108.0
5000.000 172,770.5
10,000.000 345,541.0
20,000.000 691,082.0
50,000.000 1,727,704.5
100,000.000 3,455,409.0
200,000.000 6,910,817.5
500,000.000 17,277,044.0
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá