Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Real Brazil (BRL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Real Brazil trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Real Brazil hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


BRL RUB
coinmill.com
5.00 80.53
10.00 161.06
20.00 322.13
50.00 805.32
100.00 1610.64
200.00 3221.27
500.00 8053.19
1000.00 16,106.37
2000.00 32,212.74
5000.00 80,531.86
10,000.00 161,063.72
20,000.00 322,127.44
50,000.00 805,318.61
100,000.00 1,610,637.21
200,000.00 3,221,274.42
500,000.00 8,053,186.06
1,000,000.00 16,106,372.12
BRL tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
RUB BRL
coinmill.com
50.00 3.10
100.00 6.21
200.00 12.42
500.00 31.04
1000.00 62.09
2000.00 124.17
5000.00 310.44
10,000.00 620.87
20,000.00 1241.74
50,000.00 3104.36
100,000.00 6208.72
200,000.00 12,417.45
500,000.00 31,043.61
1,000,000.00 62,087.23
2,000,000.00 124,174.46
5,000,000.00 310,436.14
10,000,000.00 620,872.28
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá