Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


DKK RUB
coinmill.com
5.00 48.25
10.00 96.50
20.00 193.00
50.00 482.50
100.00 964.99
200.00 1929.99
500.00 4824.97
1000.00 9649.93
2000.00 19,299.86
5000.00 48,249.66
10,000.00 96,499.32
20,000.00 192,998.63
50,000.00 482,496.58
100,000.00 964,993.15
200,000.00 1,929,986.31
500,000.00 4,824,965.76
1,000,000.00 9,649,931.53
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
RUB DKK
coinmill.com
50.00 5.25
100.00 10.25
200.00 20.75
500.00 51.75
1000.00 103.75
2000.00 207.25
5000.00 518.25
10,000.00 1036.25
20,000.00 2072.50
50,000.00 5181.50
100,000.00 10,362.75
200,000.00 20,725.50
500,000.00 51,813.75
1,000,000.00 103,627.75
2,000,000.00 207,255.25
5,000,000.00 518,138.50
10,000,000.00 1,036,276.75
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá