Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


EGP RUB
coinmill.com
10.00 39.95
20.00 79.90
50.00 199.74
100.00 399.48
200.00 798.95
500.00 1997.39
1000.00 3994.77
2000.00 7989.55
5000.00 19,973.86
10,000.00 39,947.73
20,000.00 79,895.45
50,000.00 199,738.63
100,000.00 399,477.27
200,000.00 798,954.54
500,000.00 1,997,386.35
1,000,000.00 3,994,772.69
2,000,000.00 7,989,545.39
EGP tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
RUB EGP
coinmill.com
50.00 12.50
100.00 25.00
200.00 50.00
500.00 125.25
1000.00 250.25
2000.00 500.75
5000.00 1251.75
10,000.00 2503.25
20,000.00 5006.50
50,000.00 12,516.25
100,000.00 25,032.75
200,000.00 50,065.50
500,000.00 125,163.50
1,000,000.00 250,327.25
2,000,000.00 500,654.25
5,000,000.00 1,251,635.75
10,000,000.00 2,503,271.25
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá