Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Ghana Cedi (GHS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedi hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


GHS RUB
coinmill.com
5.00 59.94
10.00 119.87
20.00 239.74
50.00 599.35
100.00 1198.70
200.00 2397.40
500.00 5993.50
1000.00 11,987.00
2000.00 23,974.01
5000.00 59,935.02
10,000.00 119,870.03
20,000.00 239,740.07
50,000.00 599,350.17
100,000.00 1,198,700.33
200,000.00 2,397,400.67
500,000.00 5,993,501.67
1,000,000.00 11,987,003.34
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
RUB GHS
coinmill.com
50.00 4.17
100.00 8.34
200.00 16.68
500.00 41.71
1000.00 83.42
2000.00 166.85
5000.00 417.12
10,000.00 834.24
20,000.00 1668.47
50,000.00 4171.18
100,000.00 8342.37
200,000.00 16,684.74
500,000.00 41,711.84
1,000,000.00 83,423.69
2,000,000.00 166,847.37
5,000,000.00 417,118.43
10,000,000.00 834,236.86
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá