Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


HRK RUB
coinmill.com
5.00 48.82
10.00 97.65
20.00 195.29
50.00 488.23
100.00 976.45
200.00 1952.90
500.00 4882.25
1000.00 9764.50
2000.00 19,529.01
5000.00 48,822.51
10,000.00 97,645.03
20,000.00 195,290.05
50,000.00 488,225.13
100,000.00 976,450.26
200,000.00 1,952,900.53
500,000.00 4,882,251.32
1,000,000.00 9,764,502.64
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
RUB HRK
coinmill.com
50.00 5.12
100.00 10.24
200.00 20.48
500.00 51.21
1000.00 102.41
2000.00 204.82
5000.00 512.06
10,000.00 1024.12
20,000.00 2048.24
50,000.00 5120.59
100,000.00 10,241.18
200,000.00 20,482.35
500,000.00 51,205.89
1,000,000.00 102,411.77
2,000,000.00 204,823.54
5,000,000.00 512,058.85
10,000,000.00 1,024,117.70
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá