Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


IDR RUB
coinmill.com
10,000 45.30
20,000 90.60
50,000 226.51
100,000 453.02
200,000 906.04
500,000 2265.09
1,000,000 4530.18
2,000,000 9060.36
5,000,000 22,650.89
10,000,000 45,301.78
20,000,000 90,603.56
50,000,000 226,508.89
100,000,000 453,017.79
200,000,000 906,035.57
500,000,000 2,265,088.93
1,000,000,000 4,530,177.85
2,000,000,000 9,060,355.71
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
RUB IDR
coinmill.com
50.00 11,025
100.00 22,075
200.00 44,150
500.00 110,375
1000.00 220,750
2000.00 441,475
5000.00 1,103,700
10,000.00 2,207,425
20,000.00 4,414,850
50,000.00 11,037,100
100,000.00 22,074,200
200,000.00 44,148,375
500,000.00 110,370,950
1,000,000.00 220,741,875
2,000,000.00 441,483,775
5,000,000.00 1,103,709,425
10,000,000.00 2,207,418,850
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá