Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


JPY RUB
coinmill.com
100 60.79
200 121.58
500 303.94
1000 607.88
2000 1215.76
5000 3039.40
10,000 6078.79
20,000 12,157.59
50,000 30,393.97
100,000 60,787.94
200,000 121,575.89
500,000 303,939.72
1,000,000 607,879.45
2,000,000 1,215,758.90
5,000,000 3,039,397.25
10,000,000 6,078,794.50
20,000,000 12,157,588.99
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
RUB JPY
coinmill.com
50.00 82
100.00 165
200.00 329
500.00 823
1000.00 1645
2000.00 3290
5000.00 8225
10,000.00 16,451
20,000.00 32,901
50,000.00 82,253
100,000.00 164,506
200,000.00 329,013
500,000.00 822,532
1,000,000.00 1,645,063
2,000,000.00 3,290,126
5,000,000.00 8,225,315
10,000,000.00 16,450,630
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá