Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


KGS RUB
coinmill.com
50 46.85
100 93.71
200 187.41
500 468.53
1000 937.07
2000 1874.13
5000 4685.33
10,000 9370.66
20,000 18,741.33
50,000 46,853.32
100,000 93,706.64
200,000 187,413.29
500,000 468,533.22
1,000,000 937,066.44
2,000,000 1,874,132.88
5,000,000 4,685,332.21
10,000,000 9,370,664.42
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
RUB KGS
coinmill.com
50.00 53
100.00 107
200.00 213
500.00 534
1000.00 1067
2000.00 2134
5000.00 5336
10,000.00 10,672
20,000.00 21,343
50,000.00 53,358
100,000.00 106,716
200,000.00 213,432
500,000.00 533,580
1,000,000.00 1,067,160
2,000,000.00 2,134,320
5,000,000.00 5,335,801
10,000,000.00 10,671,602
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá