Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


KHR RUB
coinmill.com
5000 80.70
10,000 161.39
20,000 322.79
50,000 806.97
100,000 1613.93
200,000 3227.86
500,000 8069.66
1,000,000 16,139.31
2,000,000 32,278.62
5,000,000 80,696.56
10,000,000 161,393.11
20,000,000 322,786.23
50,000,000 806,965.57
100,000,000 1,613,931.13
200,000,000 3,227,862.26
500,000,000 8,069,655.66
1,000,000,000 16,139,311.32
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
RUB KHR
coinmill.com
50.00 3100
100.00 6200
200.00 12,400
500.00 31,000
1000.00 62,000
2000.00 123,900
5000.00 309,800
10,000.00 619,600
20,000.00 1,239,200
50,000.00 3,098,000
100,000.00 6,196,100
200,000.00 12,392,100
500,000.00 30,980,300
1,000,000.00 61,960,500
2,000,000.00 123,921,000
5,000,000.00 309,802,600
10,000,000.00 619,605,100
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá