Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


KRW RUB
coinmill.com
1000 54.90
2000 109.79
5000 274.49
10,000 548.97
20,000 1097.95
50,000 2744.86
100,000 5489.73
200,000 10,979.46
500,000 27,448.64
1,000,000 54,897.29
2,000,000 109,794.58
5,000,000 274,486.44
10,000,000 548,972.89
20,000,000 1,097,945.78
50,000,000 2,744,864.44
100,000,000 5,489,728.88
200,000,000 10,979,457.76
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
RUB KRW
coinmill.com
50.00 911
100.00 1822
200.00 3643
500.00 9108
1000.00 18,216
2000.00 36,432
5000.00 91,079
10,000.00 182,158
20,000.00 364,317
50,000.00 910,792
100,000.00 1,821,584
200,000.00 3,643,167
500,000.00 9,107,918
1,000,000.00 18,215,836
2,000,000.00 36,431,672
5,000,000.00 91,079,179
10,000,000.00 182,158,358
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá