Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


KWD RUB
coinmill.com
0.200 43.09
0.500 107.73
1.000 215.45
2.000 430.90
5.000 1077.25
10.000 2154.50
20.000 4309.00
50.000 10,772.50
100.000 21,545.01
200.000 43,090.02
500.000 107,725.05
1000.000 215,450.09
2000.000 430,900.19
5000.000 1,077,250.47
10,000.000 2,154,500.94
20,000.000 4,309,001.89
50,000.000 10,772,504.72
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
RUB KWD
coinmill.com
50.00 0.232
100.00 0.464
200.00 0.928
500.00 2.321
1000.00 4.641
2000.00 9.283
5000.00 23.207
10,000.00 46.414
20,000.00 92.829
50,000.00 232.072
100,000.00 464.145
200,000.00 928.289
500,000.00 2320.723
1,000,000.00 4641.446
2,000,000.00 9282.892
5,000,000.00 23,207.230
10,000,000.00 46,414.461
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá