Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


LKR RUB
coinmill.com
100 35.52
200 71.05
500 177.62
1000 355.25
2000 710.50
5000 1776.25
10,000 3552.49
20,000 7104.98
50,000 17,762.46
100,000 35,524.92
200,000 71,049.85
500,000 177,624.62
1,000,000 355,249.24
2,000,000 710,498.47
5,000,000 1,776,246.18
10,000,000 3,552,492.37
20,000,000 7,104,984.74
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
RUB LKR
coinmill.com
50.00 141
100.00 281
200.00 563
500.00 1407
1000.00 2815
2000.00 5630
5000.00 14,075
10,000.00 28,149
20,000.00 56,299
50,000.00 140,746
100,000.00 281,493
200,000.00 562,985
500,000.00 1,407,463
1,000,000.00 2,814,925
2,000,000.00 5,629,850
5,000,000.00 14,074,626
10,000,000.00 28,149,251
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá