Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


LYD RUB
coinmill.com
1.000 46.18
2.000 92.35
5.000 230.88
10.000 461.75
20.000 923.51
50.000 2308.76
100.000 4617.53
200.000 9235.06
500.000 23,087.64
1000.000 46,175.28
2000.000 92,350.56
5000.000 230,876.41
10,000.000 461,752.82
20,000.000 923,505.63
50,000.000 2,308,764.09
100,000.000 4,617,528.17
200,000.000 9,235,056.35
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
RUB LYD
coinmill.com
50.00 1.083
100.00 2.166
200.00 4.331
500.00 10.828
1000.00 21.657
2000.00 43.313
5000.00 108.283
10,000.00 216.566
20,000.00 433.132
50,000.00 1082.830
100,000.00 2165.661
200,000.00 4331.322
500,000.00 10,828.304
1,000,000.00 21,656.609
2,000,000.00 43,313.217
5,000,000.00 108,283.043
10,000,000.00 216,566.085
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá