Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


MYR RUB
coinmill.com
5.00 78.11
10.00 156.22
20.00 312.44
50.00 781.10
100.00 1562.21
200.00 3124.41
500.00 7811.03
1000.00 15,622.06
2000.00 31,244.12
5000.00 78,110.31
10,000.00 156,220.61
20,000.00 312,441.22
50,000.00 781,103.05
100,000.00 1,562,206.10
200,000.00 3,124,412.20
500,000.00 7,811,030.51
1,000,000.00 15,622,061.01
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
RUB MYR
coinmill.com
50.00 3.20
100.00 6.40
200.00 12.80
500.00 32.01
1000.00 64.01
2000.00 128.02
5000.00 320.06
10,000.00 640.12
20,000.00 1280.24
50,000.00 3200.60
100,000.00 6401.20
200,000.00 12,802.41
500,000.00 32,006.02
1,000,000.00 64,012.04
2,000,000.00 128,024.08
5,000,000.00 320,060.20
10,000,000.00 640,120.40
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá