Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Nas (NAS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nas trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nas hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Nas là tiền tệ không có nước. Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NAS có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


NAS RUB
coinmill.com
1 41.69
2 83.37
5 208.43
10 416.86
20 833.72
50 2084.30
100 4168.60
200 8337.20
500 20,843.00
1000 41,686.01
2000 83,372.01
5000 208,430.03
10,000 416,860.06
20,000 833,720.12
50,000 2,084,300.29
100,000 4,168,600.58
200,000 8,337,201.17
NAS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
RUB NAS
coinmill.com
50.00 1
100.00 2
200.00 5
500.00 12
1000.00 24
2000.00 48
5000.00 120
10,000.00 240
20,000.00 480
50,000.00 1199
100,000.00 2399
200,000.00 4798
500,000.00 11,994
1,000,000.00 23,989
2,000,000.00 47,978
5,000,000.00 119,944
10,000,000.00 239,889
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá