Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


OMR RUB
coinmill.com
0.200 33.80
0.500 84.50
1.000 169.00
2.000 338.00
5.000 845.00
10.000 1690.00
20.000 3380.00
50.000 8450.00
100.000 16,900.00
200.000 33,800.00
500.000 84,500.00
1000.000 169,000.01
2000.000 338,000.02
5000.000 845,000.04
10,000.000 1,690,000.09
20,000.000 3,380,000.18
50,000.000 8,450,000.45
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
RUB OMR
coinmill.com
50.00 0.295
100.00 0.590
200.00 1.185
500.00 2.960
1000.00 5.915
2000.00 11.835
5000.00 29.585
10,000.00 59.170
20,000.00 118.345
50,000.00 295.860
100,000.00 591.715
200,000.00 1183.430
500,000.00 2958.580
1,000,000.00 5917.160
2,000,000.00 11,834.320
5,000,000.00 29,585.795
10,000,000.00 59,171.595
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá