Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Rwanda Franc (RWF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Franc hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


RUB RWF
coinmill.com
50.00 692
100.00 1383
200.00 2766
500.00 6916
1000.00 13,832
2000.00 27,664
5000.00 69,161
10,000.00 138,322
20,000.00 276,643
50,000.00 691,608
100,000.00 1,383,217
200,000.00 2,766,434
500,000.00 6,916,085
1,000,000.00 13,832,169
2,000,000.00 27,664,338
5,000,000.00 69,160,845
10,000,000.00 138,321,690
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
RWF RUB
coinmill.com
500 36.15
1000 72.30
2000 144.59
5000 361.48
10,000 722.95
20,000 1445.90
50,000 3614.76
100,000 7229.52
200,000 14,459.05
500,000 36,147.62
1,000,000 72,295.24
2,000,000 144,590.48
5,000,000 361,476.21
10,000,000 722,952.41
20,000,000 1,445,904.83
50,000,000 3,614,762.07
100,000,000 7,229,524.14
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá