Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


RUB SAR
coinmill.com
50.00 3
100.00 6
200.00 12
500.00 29
1000.00 58
2000.00 115
5000.00 289
10,000.00 577
20,000.00 1154
50,000.00 2885
100,000.00 5771
200,000.00 11,542
500,000.00 28,855
1,000,000.00 57,710
2,000,000.00 115,419
5,000,000.00 288,548
10,000,000.00 577,097
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
SAR RUB
coinmill.com
2 34.66
5 86.64
10 173.28
20 346.56
50 866.41
100 1732.81
200 3465.62
500 8664.06
1000 17,328.12
2000 34,656.24
5000 86,640.61
10,000 173,281.22
20,000 346,562.45
50,000 866,406.12
100,000 1,732,812.24
200,000 3,465,624.47
500,000 8,664,061.18
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá