Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Tanzania Shilling (TZS)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania Shilling hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.
Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.