Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Việt Nam Đồng (VND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


RUB VND
coinmill.com
50.00 17,800
100.00 35,800
200.00 71,400
500.00 178,600
1000.00 357,200
2000.00 714,200
5000.00 1,785,600
10,000.00 3,571,000
20,000.00 7,142,200
50,000.00 17,855,400
100,000.00 35,710,800
200,000.00 71,421,400
500,000.00 178,553,600
1,000,000.00 357,107,400
2,000,000.00 714,214,800
5,000,000.00 1,785,536,800
10,000,000.00 3,571,073,600
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
VND RUB
coinmill.com
20,000 56.01
50,000 140.01
100,000 280.03
200,000 560.06
500,000 1400.14
1,000,000 2800.28
2,000,000 5600.56
5,000,000 14,001.39
10,000,000 28,002.78
20,000,000 56,005.57
50,000,000 140,013.92
100,000,000 280,027.84
200,000,000 560,055.68
500,000,000 1,400,139.20
1,000,000,000 2,800,278.39
2,000,000,000 5,600,556.79
5,000,000,000 14,001,391.97
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá